ếch nhái

  1. dt. Loài động vật xương sống, bốn chân hai chân sau dài, da nhờn, vừa sống được dưới nước, vừa sống được trên cạn: Ngoài vườn ếch nhái kêu suốt đêm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ếch nhái
Ngoài vườn, một con ếch nhái ngồi trên chiếc lá sen.